BẢNG GIÁ XÉT NGHIỆM ADN MỤC ĐÍCH XIN THỊ THỰC DI DÂN CỦA CÁC ĐẠI SỨ QUÁN
(Áp dụng từ ngày 01/7/2011)
(Đơn vị: đồng)
BIONET VIỆT NAM thông báo chi phí xét nghiệm dành cho mục đích di dân của Đại Sứ Quán Mỹ tại Việt Nam dưới đây là chi phí trọn gói mà BIONET trực tiếp thu cho đến khi Đại sứ quán nhận được bản kết quả gốc bao gồm:
* Phí của 03 lần chuyển mẫu và kết quả bằng Fedex:
- Phí gửi bộ kit thu mẫu và mã số khách hàng từ Trung tâm xét nghiệm ADN của DNA Diagnostics Center (DDC-Mỹ) gửi cho Đại sứ quán ở Việt Nam bằng dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế Fedex.
- Phí gửi mẫu thu từ Đại sứ quán Mỹ ở Việt Nam sang Trung tâm xét nghiệm DDC tại Mỹ bằng dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế Fedex.
- Phí gửi bản kết quả gốc từ phòng xét nghiệm ở Mỹ cho Đại sứ quán Mỹ ở Việt Nam bằng Fedex.
* Phí xét nghiệm ADN huyết thống cho mục đích xin thị thực và di dân.
* Chú ý: Khách hàng ở Việt Nam: Lệ phí thu mẫu sẽ nộp trực tiếp cho Đại sứ quán (lệ phí này do Đại sứ quán quy định, thông thường khoảng 60$)
|
Xét Nghiệm Cha (Mẹ) - Con (1 Trường hợp gồm 2 mẫu) | |||
|
Công Nghệ |
Thời Gian |
Chi Phí |
Mẫu Thêm |
|
16 loci (AmpFlSTR® Identifiler™ hoặc PowerPlex®) |
2 Ngày |
16 tr |
7.5 tr |
|
3 Ngày |
15.7 tr |
7 tr | |
|
4 Ngày |
15.3 tr |
6.5 tr | |
|
5 Ngày |
15 tr |
6 tr | |
|
Xét Nghiệm Ông - Bà - Cháu và có thêm mẫu người mẹ | |||
|
16 loci (AmpFlSTR® Identifiler™ hoặc PowerPlex®) |
|
|
|
|
Xét Nghiệm Ông - Bà - Cháu và KHÔNG CÓ mẫu người mẹ (đắt tiền hơn) | |||
|
16 loci (AmpFlSTR® Identifiler™ hoặc PowerPlex®) |
|
|
|
|
Xét nghiệm Anh (Chị) - Em | |||
|
16 loci (AmpFlSTR® Identifiler™ hoặc PowerPlex®) |
5 Ngày |
19.9 tr |
10 tr |
|
9 Ngày |
19 tr |
9.5 tr | |
* Chú ý: Chi phí trên không bao gồm chi phí khách hàng phải trả trực tiếp cho ĐSQ về việc thu mẫu xét nghiệm. Thời gian ở đây là thời gian làm xét nghiệm tại phòng thí nghiệm, được tính khi phòng xét nghiệm nhận được đầy đủ mẫu và hồ sơ. Chúng tôi sẽ theo dõi thường xuyên toàn bộ quy trình và thông báo cho khách hàng cập nhật thông tin đầy đủ.
Bảng giá