You are here: Home Tin tức Công Nghệ Tảo Phương pháp nuôi tảo Spirulina và Chlorella

::XET NGHIEM ADN::PHAN TICH ADN::XET NGHIEM HUYET THONG::

JA slide show

Phương pháp nuôi tảo Spirulina và Chlorella

 

      Hiện nay tảo Spirulina và Chlorella được nhiều nước trên thế giới nuôi với quy mô lớn nhằm thu sinh khối. Sinh khối tảo được dùng vào mục đích khác nhau, có thể dùng làm thức ăn cho người và động vật hoặc dùng làm nguyên liệu sản xuất xăng sinh học hay nhựa dẻo.


Điều kiện để nuôi tảo:
- Phải có ánh sáng với cường độ chiếu cao. Thời gian chiếu sáng trong năm nhiều.
- pH môi trường phải duy trì 8,5 – 9 (đối với Spirulina) và trung tính (đối với Chlorella).
- Phải được cung đủ loại muối vi lượng
- Phải khuấy đảo liên tục, tạo sự tiếp xúc thường xuyên với ánh sáng (đối với Spirulina) hay phải tạo ra chu kỳ sáng/ tối thích hợp (đối với Chlorella).


Việc nuôi tảo không cần những thiết bị phức tạp và đắt tiền. Khi sinh khối tảo đạt tối đa, có thể tiến hành thu nhận sinh khối tảo qua các bước cơ bản: làm đặc sơ bộ, lọc bằng trọng lực, phá vỡ tế bào, sấy khô, nghiền, đóng gói. Đối với tảo có kích thước lớn, có thể thu nhận bằng vải mịn. Tảo có kích thước nhỏ thì phải thu nhận bằng máy ly tâm.


Môi trường nuôi tảo Spirulina:
- Môi trường cơ bản: K2HPO4 0,1g/200ml, K2SO4 0,2g/200ml, MgSO4.7H2O 0,04g/200ml, CaCl2.H2O 0,008g/200ml, NaNO3 0,5g/200ml, NaCl 0,2 g/200ml, FeSO4 0,0002g/200ml, EDTA 0,016g/200ml.
 +Môi trường bổ sung1: H3BO3 2,86g/l; ZnSO4.7H2O 0,22g/l; MoC3 0,01g/l; MnCl2.4H2O 1,81g/l; CuSO4.5H2O 0,08g/l.
 +Môi trường bổ sung 2: K2Cr2(SO4).24H2O 960g/l; NiSO4.7H2O 478g/l; Ti2(SO4) 400g/l; Co(NO3)2.6H2O 44g/l.
- Cách pha môi trường : Cân 16,8 g NaHCO3 hoà tan trong 500ml nước cất thêm vào 10ml dung dich cơ bản, 1ml dung dịch bổ sung 1 và 1ml dung dịch bổ sung 2, thêm nước cất vào cho đủ 1 lít.


Môi trường cơ bản nuôi tảo Chlorella: KNO3 20,22g/200ml; NaH2PO4 12,42g/200ml, NaH2PO4.2H2O 1,78g/200ml; CaCl2H2O 0,294g/200ml.
Thành phần vi lượng: H3BO3 0,061g/l; MnCl.4H2O 0,061g/l; ZnSO4.7H2O 0,287g/l; CuSO4.5H2O 0,024g/l; (NH4)6Mo.7O24.4H2O 0,01235 g/l.

Cách pha như sau: Cân 0,005g natri acetat hòa tan trong 500ml nước cất, thêm 10ml môi trường cơ bản, 1 ml dung dịch vi lượng, thêm nước cất vào đủ 1000ml, điều chình pH 5,5-7,5 (PGS.TS.Nguyễn Đức Lượng, 2006).

 

Nuôi tảo quy mô nhỏ (http://www.instructables.com/id/An-Algae-Bioreactor-from-Recycled-Water-Bottles/)

 


Nuôi tảo quy mô lớn (http://www.good.is/post/algae-life/)


 

Thu tảo (http://www.good.is/post/algae-life/)


Tảo đã sấy khô (Nguồn http://t2.gstatic.com/images).

BIONET lấy từ KH & CN